đặc phí

đặc phí

Khách hàng trả một khoản đặc phí cho dịch vụ giao hàng nhanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản tiền phải trả thêm, ngoài các chi phí thông thường, cho một dịch vụ đặc biệt hoặc trong một tình huống đặc biệt: "đặc phí" thường chỉ một khoản phí được áp dụng trong những trường hợp cụ thể, đặc thù, không nằm trong phí tổn chung hoặc tiêu chuẩn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khách hàng phải trả một khoản đặc phí cho việc giao hàng ngoài giờ. (Người mua phải thanh toán thêm một khoản phí đặc biệt cho dịch vụ giao hàng ngoài khung giờ quy định.)
    • Đặc phí bảo hiểm cho các chuyến du lịch mạo hiểm thường rất cao. (Phí bảo hiểm đặc thù dành cho các hành trình du lịch tính chất mạo hiểm thường giá trị lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đặc phí" trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng: có thể chỉ các loại phí đặc biệt áp dụng cho một giao dịch hoặc dịch vụ tài chính cụ thể, như phí chuyển tiền khẩn cấp, phí xử lý hồ sơ phức tạp.
    • Ngân hàng thu một khoản đặc phí đối với các giao dịch chuyển tiền quốc tế tốc độ cao.
  • "đặc phí" trong dịch vụ công: thường được nhắc đến như một khoản thu ngoài ngân sách thông thường cho một dịch vụ công cộng đặc biệt.
    • Thành phố đang xem xét việc áp dụng đặc phí bảo trì đối với các tuyến đường cao tốc mới.
Biến thể từ gần giống
  • Phí đặc biệt: Cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt cùng khái niệm.
  • Phụ phí: Khoản phí phụ trội thêm, nhưng thường phạm vi rộng hơn có thể bao gồm cả "đặc phí".
  • Chi phí đặc thù: Nhấn mạnh vào tính chất riêng biệt, đặc trưng của khoản chi.
Từ đồng nghĩa
  • Lệ phí đặc biệt
  • Khoản thu đặc cách
Các cụm từ liên quan
  • Áp dụng đặc phí: Hành động thiết lập thực hiện việc thu khoản phí này.
    • Công ty vận tải quyết định áp dụng đặc phí trong mùa cao điểm.
  • Miễn giảm đặc phí: Không phải đóng hoặc được giảm bớt khoản phí đặc biệt.
    • Khách hàng thân thiết có thể được miễn giảm đặc phí phát sinh.
Thành ngữ liên quan
  • tiền mua tiên cũng được, huống chi trả đặc phí: (Thành ngữ biến thể) Nhấn mạnh rằng khi đủ khả năng tài chính, người ta sẵn sàng chi trả cả những khoản phí đặc biệt để đạt được mục đích.
    • Anh ấy không ngại trả đặc phí để được sử dụng dịch vụ cao cấp nhất, đúng " tiền mua tiên cũng được".

Từ chứa "đặc phí"